|
Trong tháng 11, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 387.871 lượt. Tính chung 11 tháng năm 2009, lượng khách quốc tế ước đạt 3.400.088 lượt, giảm 12,3% so với cùng kỳ năm 2008.
| Ước tính tháng 11/2009 | 11 tháng năm 2009 | Tháng 11 so với tháng trước | Tháng 11/2009 so với tháng 11/2008 | 11 tháng so với cùng kỳ năm trước | Tổng số | 387.871 | 3.400.088 | 170,2 | 138,6 | 87,7 | Chia theo phương tiện đến | Đường không | 307.871 | 2.719.225 | 195,0 | 153,4 | 90,9 | Đường biển | 4.000 | 61.435 | 133,3 | 25,5 | 42,9 | Đường bộ | 76.000 | 619.428 | 113,4 | 119,7 | 83,4 | Chia theo mục đích chuyến đi | Du lịch, nghỉ ngơi | 231.605 | 2.002.930 | 173,5 | 119,1 | 83,8 | Đi công việc | 95.248 | 698.158 | 156,1 | 175,5 | 89,8 | Thăm thân nhân | 34.546 | 469.887 | 181,9 | 192,0 | 101,8 | Các mục đích khác | 26.472 | 229.113 | 184,5 | 200,3 | 91,9 | Chia theo một số thị trường | Trung Quốc | 64.736 | 476.489 | 118,7 | 123,8 | 80,6 | Mỹ | 33.063 | 368.089 | 187,2 | 153,8 | 97,2 | Hàn Quốc | 29.917 | 327.384 | 198,0 | 122,8 | 78,6 | Nhật Bản | 34.593 | 326.274 | 144,5 | 138,5 | 91,1 | Đài Loan (TQ) | 24.130 | 246.635 | 173,6 | 159,7 | 87,6 | Úc | 20.113 | 193.285 | 160,4 | 168,9 | 91,6 | Pháp | 19.612 | 159.401 | 240,3 | 117,4 | 96,3 | Malaisia | 15.633 | 146.206 | 177,7 | 126,7 | 94,8 | Thái Lan | 13.632 | 138.750 | 147,6 | 91,0 | 82,1 | Canada | 7.809 | 76.899 | 224,9 | 137,2 | 98,0 | Các thị trường khác | 124.633 | 940.676 | 205,9 | 155,8 | 87,6 |
Nguồn: Tổng cục Thống kê |