|
Trong tháng 9, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 294.000 lượt. Tính chung 9 tháng năm 2009, lượng khách quốc tế ước đạt 2.773.939 lượt, giảm 16% so với cùng kỳ năm 2008.
| Tháng 8/2009 | Ước tính tháng 9/2009 | 9 tháng năm 2009 | Tháng 9 so với tháng trước | Tháng 9/2009 so với tháng 9/2008 | 9 tháng so với cùng kỳ năm trước | Tổng số | 314.915 | 294.000 | 2.773.939 | 93,4 | 102,7 | 84,0 | Chia theo phương tiện đến | Đường không | 257.915 | 237.500 | 2.269.320 | 92,1 | 99,0 | 89,4 | Đường biển | 5.000 | 5.400 | 57.738 | 108,0 | 98,1 | 47,5 | Đường bộ | 52.000 | 51.100 | 446.882 | 98,3 | 124,5 | 69,8 | Chia theo mục đích chuyến đi | Du lịch, nghỉ ngơi | 182.639 | 162.000 | 1.622.709 | 88,7 | 96,9 | 80,8 | Đi công việc | 62.741 | 59.000 | 523.605 | 94,0 | 82,2 | 79,6 | Thăm thân nhân | 46.502 | 52.000 | 439.141 | 111,8 | 165,4 | 106,1 | Các mục đích khác | 23.035 | 21.000 | 188.487 | 91,2 | 131,3 | 85,2 | Chia theo một số thị trường | Trung Quốc | 39.425 | 37.181 | 338.618 | 94,3 | 103,0 | 67,7 | Mỹ | 32.207 | 35.416 | 329.181 | 110,0 | 136,3 | 99,3 | Hàn Quốc | 36.386 | 30.146 | 287.115 | 82,9 | 99,1 | 80,1 | Nhật Bản | 31.081 | 25.542 | 254.483 | 82,2 | 64,2 | 85,4 | Đài Loan (TQ) | 25.634 | 25.023 | 213.243 | 97,6 | 109,8 | 86,9 | Úc | 13.960 | 14.828 | 158.587 | 106,2 | 83,0 | 87,7 | Pháp | 17.326 | 14.897 | 136.596 | 86,0 | 138,3 | 100,2 | Malaisia | 11.914 | 11.204 | 120.031 | 94,0 | 84,6 | 94,4 | Thái Lan | 10.593 | 10.036 | 115.848 | 94,7 | 87,1 | 83,5 | Canada | 6.186 | 6.785 | 68.165 | 109,7 | 153,1 | 101,1 | Các thị trường khác | 90.203 | 82.943 | 752.073 | 92,0 | 112,9 | 82,0 |
Nguồn: Tổng cục Thống kê |