|
Trong tháng 6/2009 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 279.150 lượt. Tính chung 6 tháng đầu năm 2009, lượng khách quốc tế đạt 1.893.605 lượt, giảm 19,1% so với cùng kỳ năm 2008.
| Ước tính tháng 6/2009 | 6 tháng năm 2009 | 6/2009 so với tháng trước (%) | 6/2009 so với 6/2008 (%) | 6 tháng so với cùng kỳ 2008 (%) | Tổng số | 279.150 | 1.893.605 | 95,3 | 79,1 | 80,9 | | Theo phương tiện | | | | | | Đường không | 213.150 | 1.558.907 | 94,7 | 84,9 | 88,4 | Đường biển | 8.000 | 41.338 | 97,8 | 58,4 | 41,5 | Đường bộ | 58.000 | 293.360 | 97,3 | 65,8 | 61,6 | | Theo mục đích | | | | | | Du lịch, nghỉ ngơi | 155.742 | 1.142.092 | 87,2 | 77,8 | 77,9 | Đi công việc | 61.896 | 347.279 | 99,1 | 88,9 | 78,1 | Thăm thân nhân | 44.935 | 280.699 | 132,4 | 105,5 | 101,7 | Các mục đích khác | 16.577 | 123.535 | 93,2 | 40,9 | 80,0 | | Một số thị trường | | | | | | Trung Quốc | 39.494 | 228.602 | 98,9 | 57,9 | 61,0 | Mỹ | 39.318 | 225.094 | 127,7 | 83,5 | 95,8 | Hàn Quốc | 31.949 | 203.670 | 84,8 | 93,9 | 80,1 | Nhật | 21.093 | 177.958 | 74,7 | 80,3 | 90,3 | Đài Loan (TQ) | 20.900 | 138.417 | 90,5 | 78,8 | 82,7 | Úc | 14.609 | 114.210 | 97,8 | 73,9 | 92,2 | Pháp | 10.001 | 92.598 | 66,8 | 108,4 | 99,6 | Thái Lan | 13.902 | 89.765 | 91,1 | 168,5 | 88,1 | Malaysia | 14.211 | 86.285 | 102,0 | 93,1 | 99,5 | Canađa | 5.359 | 47.779 | 98,5 | 91,6 | 102,6 | Các thị trường khác | 68.314 | 489.227 | 99,6 | 73,8 | 74,2 |
* Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê |