|
Trong tháng 3/2009 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 303.489 lượt. Tính chung 3 tháng đầu năm 2009, lượng khách quốc tế đạt 992.242 lượt, giảm 16,1% so với cùng kỳ năm 2008.
| Ước tính tháng 3/2009 | 3 tháng năm 2009 | 3/2009 so với tháng trước (%) | 3/2009 so với 3/2008 (%) | 3 tháng so với cùng kỳ 2008 (%) | Tổng số | 303.489 | 992.242 | 88,5 | 73,2 | 83,9 | | Theo phương tiện | | | | | | Đường không | 257.729 | 856.265 | 86,0 | 82,4 | 90,2 | Đường biển | 7.460 | 17.852 | 69,9 | 27,1 | 40,8 | Đường bộ | 38.300 | 118125 | 98,3 | 51,7 | 62,5 | | Theo mục đích | | | | | | Du lịch, nghỉ ngơi | 197.074 | 600.521 | 99,3 | 73,6 | 81,1 | Đi công việc | 54.822 | 162.494 | 89,5 | 65,0 | 74,2 | Thăm thân nhân | 34.735 | 164.019 | 59,7 | 88,1 | 99,0 | Các mục đích khác | 16.858 | 65.208 | 67,6 | 74,3 | 114,9 | | Một số thị trường | | | | | | Mỹ | 31.368 | 120.838 | 78,9 | 79,8 | 117,2 | Trung Quốc | 33.873 | 105.964 | 81,4 | 60,5 | 76,4 | Hàn Quốc | 32.572 | 102.747 | 82,9 | 68,0 | 74,3 | Nhật | 31.619 | 98.909 | 91,1 | 81,8 | 88,3 | Đài Loan (TQ) | 21.572 | 70.945 | 73,3 | 78,1 | 88,4 | Úc | 15.274 | 64.801 | 83,1 | 82,3 | 104,8 | Pháp | 18.547 | 49.794 | 115,5 | 88,1 | 102,0 | Malaysia | 13.193 | 39.259 | 92,9 | 91,9 | 91,3 | Thái Lan | 13.581 | 39.107 | 110,9 | 61,4 | 69,2 | Canađa | 7.051 | 29.578 | 70,4 | 76,0 | 111,1 | Các thị trường khác | 84.839 | 270.300 | 97,3 | 71,0 | 72,5 |
* Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê |