|
11 tháng đầu năm 2008 có trên 3,8 triệu lượt khách đến Việt Nam.
Trong tháng 11 có 279.904 lượt khách quốc tế đến VN, giảm 5,7% so với tháng 10/2008 và giảm 22,1% so với tháng 11 năm 2007.
Trong đó lượng khách đến du lịch, nghỉ ngơi là 194.421 lượt người, tăng 14,8% so với cùng kỳ năm 2007, khách đến vì công việc là 54.274 lượt người, tăng 2,9% so với cùng kỳ năm 2007, khách đến thăm thân nhân là 17.994 lượt người, giảm 63,5% so với cùng kỳ năm 2007, khách đến vì các mục đích khác là 13.215 lượt người, giảm 54,4% so với cùng kỳ năm 2007. Trong 11 tháng đầu năm 2008 ước có 3.877.745 lượt khách đến Việt Nam, tăng 1,1% so với cùng kỳ năm 2007. Trong đó lượng khách đến du lịch, nghỉ ngơi là 2.389.352 lượt người, tăng 1% so với cùng kỳ năm 2007, khách đến vì công việc là 777.538 lượt người, tăng 31, 3% so với cùng kỳ năm 2007, khách đến thăm thân nhân là 461.437 lượt người, giảm 16,6 % so với cùng kỳ năm 2007, khách đến vì các mục đích khác là 249.418 lượt người, giảm 23,3% so với cùng kỳ năm 2007. Một số thị trường khách tăng lên mạnh như: Trung Quốc tăng 14,7%, Singapore tăng 14,3%, Thái Lan tăng 14%, Malaysia tăng 13,5%, Úc tăng 3,8% so với cùng kỳ năm 2007. Bên cạnh các nước tăng như trên thì ở một số nước có xu hương giảm như: Nhật giảm 5,9%, Hàn Quốc giảm 3,5%, Đài Loan giảm 3,1%, Pháp giảm 1,6% so với cùng kỳ năm 2007. | Tháng 10/2008 | Tháng 11/2008 (ước tính) | 11 tháng năm 2008 (ước tính) | Tháng 11/2008 so với tháng trước (%) | 11 tháng 2008 so với cùng kỳ 2007 (%) | Tổng số | 296.742 | 279.904 | 3.877.745 | 94,3 | 101,1 | Theo phương tiện | | | | | | Đường không | 251.877 | 200.686 | 2.992.242 | 79,7 | 99,7 | Đường biển | 5.956 | 15.717 | 143.198 | 263,9 | 69,1 | Đường bộ | 38.909 | 63.501 | 742.305 | 163,2 | 118,3 | Theo mục đích | | | | | | Du lịch, nghỉ ngơi | 186.857 | 194.421 | 2.389.352 | 104,0 | 101,0 | Đi công việc | 65.341 | 54.274 | 777.538 | 83,1 | 131,3 | Thăm thân nhân | 29.478 | 17.994 | 461.437 | 61,0 | 83,4 | Các mục đích khác | 15.066 | 13.215 | 249.418 | 87,7 | 76,7 | Theo một số thị trường lớn | | | | | | Trung Quốc | 38.765 | 52.296 | 590.941 | 134,9 | 114,7 | Hàn Quốc | 33.898 | 24.360 | 416.510 | 71,9 | 96,5 | Mỹ | 25.769 | 21.495 | 378.794 | 83,4 | 101,7 | Nhật Bản | 35.165 | 24.985 | 358.211 | 71,1 | 94,1 | Đài Loan (TQ) | 21.214 | 15.114 | 281.669 | 71,2 | 96,9 | Úc | 18.208 | 11.911 | 210.946 | 65,4 | 103,8 | Thái Lan | 15.325 | 14.988 | 169.017 | 97,8 | 114,0 | Pháp | 12.449 | 16.705 | 165.483 | 134,2 | 98,4 | Malaysia | 14.702 | 12.341 | 154.145 | 83,9 | 113,5 | Singapore | 11.240 | 9.926 | 136.915 | 88,3 | 114,3 | Các thị trường khác | 70.007 | 75.783 | 1.015.114 | 108,3 | 94,8 |
Vụ Tài chính –Tổng cục Du lịch/Tổng cục Thống Kê |