Skip to content

Narrow screen resolution Wide screen resolution Increase font size Decrease font size Default font size default color black color cyan color green color red color
Trang chủ arrow Số liệu thống kê arrow Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 10 và 10 tháng năm 2008
 
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 10 và 10 tháng năm 2008
04/11/2008

Trong tháng 10/2008 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 296.742 lượt. Tổng cộng trong 10 tháng lượng khách quốc tế ước đạt 3.597.841 lượt, tăng 3,5% so với cùng kỳ năm 2007.

 

Tháng 9/2008

Tháng 10/2008 (ước tính)

10 tháng năm 2008

(ước tính)

Tháng 10/2008 so với tháng trước (%)

10 tháng 2008 so với cùng kỳ 2007 (%)

Tổng số

286.389

296.742

3.597.841

103,6

103,5

Theo phương tiện 

 

 

 

 

 

Đường không

239.852

251.877

2.791.556

105,0

102,7

Đường biển

5.502

5.956

127.481

108,3

67,6

Đường bộ

41.035

38.909

678.804

94,8

118,8

Theo mục đích

 

 

 

 

 

Du lịch, nghỉ ngơi

167.184

186.857

2.194.931

111,8

102,7

Đi công việc

71.781

65.341

723.264

91,0

134,1

Thăm thân nhân

31.432

29.478

443.443

93,8

88,0

Các mục đích khác

15.992

15.066

236.203

94,2

79,7

Theo thị trường

 

 

 

 

 

Trung Quốc

36.096

38.765

538.645

107,4

114,7

Hồng Kông (TQ)

640

644

5.136

100,6

104,0

Đài Loan (TQ)

22.779

21.214

266.555

93,1

101,0

Nhật Bản

39.803

35.165

333.226

88,3

97,5

Hàn Quốc

30.417

33.898

392.150

111,4

99,6

Campuchia

8.601

6.875

110.387

79,9

87,3

Indonesia

2.132

2.932

21.353

137,5

111,4

Lào

2.734

1.602

28.124

58,6

105,8

Malaysia

13.241

14.702

141.804

111,0

116,5

Philippin

3.694

4.045

39.040

109,5

146,1

Singapo

13.165

11.240

126.989

85,4

119,3

Thái Lan

11.521

15.325

154.029

133,0

114,5

Mỹ

25.983

25.769

357.299

99,2

104,6

Canada

4.431

5.363

72.774

121,0

99,4

Pháp

10.768

12.449

148.778

115,6

97,1

Anh

7.826

8.397

88.492

107,3

100,1

Đức

6.092

7.950

81.008

130,5

102,2

Thụy Sỹ

976

1.476

15.863

151,2

92,6

Italy

1.187

1.330

16.659

112,0

91,5

Hà Lan

2.454

2.927

29.744

119,3

97,4

Thụy Điển

937

1.308

23.222

139,6

128,4

Đan Mạch

1.086

1.883

17.131

173,4

97,5

Phần Lan

306

400

6.819

130,7

139,7

Bỉ

901

1.331

13.710

147,7

87,4

Na Uy

707

918

12.880

129,8

134,0

Nga

3.399

4.045

39.192

119,0

109,6

Tây Ban Nha

3.100

2.279

21.077

73,5

90,6

Úc

17.863

18.208

199.035

101,9

107,5

Niudilân

1.866

2.066

17.947

110,7

107,2

Các thị trường khác

11.684

12.236

278.775

104,7

92,4

 

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

 

 

Trước   Kế tiếp

Ngôn ngữ

English

Quảng bá

C.T Cổ phần DL Thanhnien Xung Phong

Cong ty CPDL Can Tho

Cong ty Quoc Thai

Cty Chao Vietnam

SaiGonTourist

KhanhHoaTourism

Công ty Vietravel

IIRX

Khách sạn RiversideHuế

SeagullHotel

KS Cong Doan

ITE2010

Công ty Mai Phương Vy

Khách sạn Lệ Lệ

Khách sạn Continental

Ai trên mạng

Có 636 khách đang truy cập

Số lượt truy cập

2788150 Khách